Nghĩa của từ billed trong tiếng Việt
billed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
billed
US /bɪld/
UK /bɪld/
Động từ
1.
lập hóa đơn, tính tiền
present a bill or invoice to (someone) for goods or services
Ví dụ:
•
The restaurant billed us for the entire meal.
Nhà hàng đã tính tiền toàn bộ bữa ăn của chúng tôi.
•
We will bill you at the end of the month.
Chúng tôi sẽ lập hóa đơn cho bạn vào cuối tháng.
2.
quảng cáo, niêm yết
list (a person or item) in a program or advertisement
Ví dụ:
•
She was billed as the star of the show.
Cô ấy được quảng cáo là ngôi sao của chương trình.
•
The main event was billed as a heavyweight championship fight.
Sự kiện chính được quảng cáo là trận đấu tranh đai vô địch hạng nặng.