Nghĩa của từ bipartite trong tiếng Việt

bipartite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bipartite

US /ˌbaɪˈpɑːr.t̬aɪt/
UK /ˌbaɪˈpɑː.taɪt/

Tính từ

1.

lưỡng đảng, gồm hai đảng

involving two political parties

Ví dụ:
The new policy received bipartite support from both sides of the aisle.
Chính sách mới nhận được sự ủng hộ lưỡng đảng từ cả hai phía.
A bipartite committee was formed to address the issue.
Một ủy ban lưỡng đảng đã được thành lập để giải quyết vấn đề.
2.

hai phần, chia thành hai phần

divided into two parts

Ví dụ:
The contract was bipartite, with separate sections for each party's responsibilities.
Hợp đồng gồm hai phần, với các phần riêng biệt cho trách nhiệm của mỗi bên.
A bipartite graph is a graph whose vertices can be divided into two disjoint and independent sets.
Đồ thị hai phía là đồ thị có các đỉnh có thể được chia thành hai tập hợp rời rạc và độc lập.