Nghĩa của từ drumstick trong tiếng Việt
drumstick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drumstick
US /ˈdrʌm.stɪk/
UK /ˈdrʌm.stɪk/
Danh từ
1.
đùi gà, chân gà
the lower part of the leg of a cooked fowl, especially a chicken, turkey, or duck
Ví dụ:
•
He enjoyed eating a juicy chicken drumstick.
Anh ấy thích ăn một chiếc đùi gà mọng nước.
•
The Thanksgiving turkey had two large drumsticks.
Con gà tây Lễ Tạ ơn có hai chiếc đùi lớn.
2.
gậy trống, dùi trống
a stick used for beating a drum
Ví dụ:
•
The drummer held his drumsticks ready to play.
Người chơi trống cầm gậy trống sẵn sàng chơi.
•
He accidentally dropped a drumstick during the performance.
Anh ấy vô tình làm rơi một chiếc gậy trống trong buổi biểu diễn.