Nghĩa của từ drawn-out trong tiếng Việt

drawn-out trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drawn-out

US /ˌdrɔːnˈaʊt/
UK /ˌdrɔːnˈaʊt/
"drawn-out" picture

Tính từ

kéo dài, dông dài

lasting a very long time, often longer than is necessary or desired

Ví dụ:
The legal battle was a drawn-out process that lasted for years.
Cuộc chiến pháp lý là một quá trình kéo dài trong nhiều năm.
I'm tired of these drawn-out meetings every Monday.
Tôi mệt mỏi với những cuộc họp dông dài vào mỗi thứ Hai.