Nghĩa của từ downvote trong tiếng Việt
downvote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
downvote
US /ˈdaʊn.voʊt/
UK /ˈdaʊn.vəʊt/
Động từ
bỏ phiếu tiêu cực, hạ điểm
to vote negatively on something, especially content on a website, indicating disapproval or disagreement
Ví dụ:
•
Many users decided to downvote the controversial comment.
Nhiều người dùng đã quyết định bỏ phiếu tiêu cực cho bình luận gây tranh cãi.
•
If you disagree with the post, you can downvote it.
Nếu bạn không đồng ý với bài đăng, bạn có thể bỏ phiếu tiêu cực.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Danh từ
phiếu tiêu cực, lượt hạ điểm
a negative vote on something, especially content on a website
Ví dụ:
•
The comment received a lot of downvotes.
Bình luận đó đã nhận được rất nhiều phiếu tiêu cực.
•
One downvote won't make a difference.
Một phiếu tiêu cực sẽ không tạo ra sự khác biệt.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: