Nghĩa của từ double-sided trong tiếng Việt.
double-sided trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
double-sided
US /ˈdʌb.əlˈsaɪ.dɪd/
UK /ˈdʌb.əlˈsaɪ.dɪd/

Tính từ
1.
hai mặt, song song
having two sides, especially with different or opposite features on each side
Ví dụ:
•
The poster was double-sided, with a different image on each side.
Tấm áp phích hai mặt, với một hình ảnh khác nhau ở mỗi bên.
•
We used double-sided tape to secure the fabric.
Chúng tôi đã sử dụng băng keo hai mặt để cố định vải.
2.
hai mặt, lưỡng diện
having two aspects or interpretations, often conflicting
Ví dụ:
•
The issue is double-sided, with valid arguments on both ends.
Vấn đề này có hai mặt, với những lập luận hợp lệ ở cả hai phía.
•
His loyalty was double-sided; he served two masters.
Lòng trung thành của anh ta có hai mặt; anh ta phục vụ hai chủ.
Học từ này tại Lingoland