Nghĩa của từ "Dollar bill" trong tiếng Việt

"Dollar bill" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Dollar bill

US /ˈdɑlər bɪl/
UK /ˈdɒlə bɪl/

Danh từ

tờ đô la, tiền giấy

a piece of paper money, especially one-dollar note

Ví dụ:
He handed me a five-dollar bill for the coffee.
Anh ấy đưa cho tôi một tờ năm đô la để mua cà phê.
I only have a one-dollar bill, do you have change?
Tôi chỉ có một tờ một đô la, bạn có tiền lẻ không?