Nghĩa của từ distaff trong tiếng Việt
distaff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
distaff
US /ˈdɪs.tæf/
UK /ˈdɪs.tɑːf/
Danh từ
1.
cây se sợi, con suốt
a stick or spindle onto which wool or flax is wound for spinning
Ví dụ:
•
The old woman sat by the fire, spinning yarn from her distaff.
Bà lão ngồi bên bếp lửa, se sợi từ cây se sợi của mình.
•
The museum displayed ancient tools, including a wooden distaff.
Bảo tàng trưng bày các công cụ cổ xưa, bao gồm một cây se sợi bằng gỗ.
2.
phía nữ, phụ nữ
women or female relatives
Ví dụ:
•
The family reunion brought together members from both the spear side and the distaff side.
Buổi họp mặt gia đình đã quy tụ các thành viên từ cả bên nội và bên ngoại.
•
The novel explores the lives of women in the 19th century, focusing on the distaff side of society.
Cuốn tiểu thuyết khám phá cuộc sống của phụ nữ vào thế kỷ 19, tập trung vào khía cạnh nữ giới của xã hội.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
thuộc về phụ nữ, nữ giới
of or concerning women
Ví dụ:
•
The company announced a new initiative to support distaff leadership.
Công ty đã công bố một sáng kiến mới để hỗ trợ vai trò lãnh đạo nữ giới.
•
Her research focused on the distaff roles in ancient societies.
Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào các vai trò nữ giới trong các xã hội cổ đại.