Nghĩa của từ disputes trong tiếng Việt

disputes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disputes

US /dɪˈspjuːts/
UK /dɪˈspjuːts/

Danh từ số nhiều

tranh chấp, mâu thuẫn

arguments or disagreements between people or groups

Ví dụ:
The two countries have a long history of border disputes.
Hai quốc gia có lịch sử lâu dài về các tranh chấp biên giới.
They resolved their disputes through negotiation.
Họ đã giải quyết các tranh chấp của mình thông qua đàm phán.

Động từ

tranh cãi, phản đối

to argue about something; to question the truth or validity of something

Ví dụ:
He often disputes the referee's decisions.
Anh ấy thường tranh cãi các quyết định của trọng tài.
The company disputes the claims made against it.
Công ty phản đối các cáo buộc chống lại mình.