Nghĩa của từ disputant trong tiếng Việt

disputant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disputant

US /dɪˈspjuːtənt/
UK /dɪˈspjuːtənt/

Danh từ

người tranh chấp, người tranh luận

a person involved in a dispute or argument

Ví dụ:
The two disputants could not agree on a solution.
Hai người tranh chấp không thể đồng ý về một giải pháp.
A mediator was called in to help the disputants reach a compromise.
Một người hòa giải đã được mời đến để giúp các bên tranh chấp đạt được thỏa hiệp.