Nghĩa của từ "disaster prone" trong tiếng Việt
"disaster prone" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disaster prone
US /dɪˈzæs.tər proʊn/
UK /dɪˈzɑː.stər prəʊn/
Tính từ
dễ bị thiên tai, có nguy cơ thiên tai cao
likely to suffer from disasters or to be affected by them
Ví dụ:
•
The region is highly disaster-prone due to its geographical location.
Khu vực này rất dễ bị thiên tai do vị trí địa lý của nó.
•
We need better infrastructure in disaster-prone areas.
Chúng ta cần cơ sở hạ tầng tốt hơn ở các khu vực dễ bị thiên tai.