Nghĩa của từ prone trong tiếng Việt
prone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prone
US /proʊn/
UK /prəʊn/
Tính từ
1.
dễ bị, có khuynh hướng, có xu hướng
likely to suffer from, do, or experience something unpleasant or regrettable
Ví dụ:
•
He is prone to accidents.
Anh ấy dễ bị tai nạn.
•
The area is prone to flooding.
Khu vực này dễ bị lũ lụt.
2.
nằm sấp, úp mặt xuống
lying flat, especially face downward
Ví dụ:
•
He was lying prone on the ground.
Anh ấy nằm sấp trên mặt đất.
•
The patient was placed in a prone position for the examination.
Bệnh nhân được đặt ở tư thế nằm sấp để khám.