Nghĩa của từ destruct trong tiếng Việt

destruct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

destruct

US /dɪˈstrʌkt/
UK /dɪˈstrʌkt/

Động từ

phá hủy, tự hủy

to intentionally destroy something, especially a machine or weapon, so that it cannot be used by an enemy

Ví dụ:
The agent was ordered to destruct the device after completing the mission.
Đặc vụ được lệnh phá hủy thiết bị sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
The missile was designed to destruct itself if it went off course.
Tên lửa được thiết kế để tự hủy nếu nó đi chệch hướng.