Nghĩa của từ deserting trong tiếng Việt
deserting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deserting
US /dɪˈzɜːrtɪŋ/
UK /dɪˈzɜːtɪŋ/
Động từ
đào ngũ, bỏ rơi
leaving someone or something without assistance or support
Ví dụ:
•
The soldiers were accused of deserting their posts during the battle.
Các binh sĩ bị buộc tội đào ngũ khỏi vị trí của họ trong trận chiến.
•
She felt he was deserting her in her time of need.
Cô ấy cảm thấy anh ấy đang bỏ rơi cô ấy trong lúc khó khăn.
Từ liên quan: