Nghĩa của từ deserter trong tiếng Việt
deserter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deserter
US /dɪˈzɝː.t̬ɚ/
UK /dɪˈzɜː.tər/
Danh từ
lính đào ngũ, kẻ đào ngũ
a person who abandons their duty, especially in the armed forces
Ví dụ:
•
The soldier was declared a deserter after failing to report for duty.
Người lính bị tuyên bố là lính đào ngũ sau khi không trình diện làm nhiệm vụ.
•
He was branded a deserter for leaving his post during the battle.
Anh ta bị coi là kẻ đào ngũ vì đã bỏ vị trí trong trận chiến.
Từ liên quan: