Nghĩa của từ degrease trong tiếng Việt
degrease trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
degrease
US /ˌdiːˈɡriːs/
UK /ˌdiːˈɡriːs/
Động từ
tẩy dầu mỡ, khử dầu
remove grease or fat from (something)
Ví dụ:
•
You need to degrease the pan before cooking.
Bạn cần tẩy dầu mỡ chảo trước khi nấu.
•
The mechanic used a special solution to degrease the engine parts.
Thợ máy đã sử dụng một dung dịch đặc biệt để tẩy dầu mỡ các bộ phận động cơ.