Nghĩa của từ scour trong tiếng Việt
scour trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scour
US /ˈskaʊ.ɚ/
UK /skaʊər/
Động từ
1.
cọ rửa, chà xát, làm sạch
to clean or brighten the surface of (something) by rubbing it hard, typically with an abrasive or detergent
Ví dụ:
•
She had to scour the pots and pans after the big dinner.
Cô ấy phải cọ rửa nồi niêu xoong chảo sau bữa tối lớn.
•
The maid used a brush to scour the bathroom tiles.
Người giúp việc dùng bàn chải để cọ rửa gạch phòng tắm.
2.
lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng
to search thoroughly and quickly
Ví dụ:
•
The police had to scour the entire area for clues.
Cảnh sát phải lùng sục toàn bộ khu vực để tìm manh mối.
•
We had to scour the internet for information on the topic.
Chúng tôi phải lùng sục internet để tìm thông tin về chủ đề này.
Danh từ
cọ rửa, làm sạch
the act of scouring or cleaning thoroughly
Ví dụ:
•
The kitchen needed a good scour after the party.
Nhà bếp cần được cọ rửa kỹ lưỡng sau bữa tiệc.
•
A quick scour with a brush removed the grime.
Một lần cọ rửa nhanh bằng bàn chải đã loại bỏ vết bẩn.
Từ liên quan: