Nghĩa của từ purify trong tiếng Việt
purify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
purify
US /ˈpjʊr.ə.faɪ/
UK /ˈpjʊə.rɪ.faɪ/
Động từ
1.
lọc sạch, tinh chế, thanh lọc
to remove contaminants from something to make it pure
Ví dụ:
•
The water filter helps to purify drinking water.
Bộ lọc nước giúp lọc sạch nước uống.
•
They use a special process to purify the chemicals.
Họ sử dụng một quy trình đặc biệt để tinh chế hóa chất.
2.
thanh lọc, tẩy sạch
to make something morally or spiritually clean
Ví dụ:
•
Fasting is believed to purify the soul.
Ăn chay được cho là để thanh lọc tâm hồn.
•
He sought to purify his thoughts through meditation.
Anh ấy tìm cách thanh lọc suy nghĩ của mình thông qua thiền định.
Từ liên quan: