Nghĩa của từ deferment trong tiếng Việt

deferment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deferment

US /dɪˈfɝː.mənt/
UK /dɪˈfɜː.mənt/

Danh từ

sự hoãn lại, sự trì hoãn

the act of putting something off to a later time; postponement

Ví dụ:
The student requested a deferment of his loan payments.
Sinh viên yêu cầu hoãn thanh toán khoản vay của mình.
We received a deferment on our tax filing deadline.
Chúng tôi đã nhận được sự hoãn lại thời hạn nộp thuế.