Nghĩa của từ deferred trong tiếng Việt

deferred trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deferred

US /dɪˈfɜːrd/
UK /dɪˈfɜːd/

Tính từ

hoãn lại, trì hoãn

postponed or delayed

Ví dụ:
The decision on the new project has been deferred until next quarter.
Quyết định về dự án mới đã bị hoãn lại cho đến quý tới.
They opted for deferred payment to ease their financial burden.
Họ đã chọn thanh toán trả chậm để giảm bớt gánh nặng tài chính.