Nghĩa của từ dedicate trong tiếng Việt

dedicate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dedicate

US /ˈded.ə.keɪt/
UK /ˈded.ɪ.keɪt/
"dedicate" picture

Động từ

1.

cống hiến, dành

to devote (time, effort, or oneself) to a particular task or purpose

Ví dụ:
She decided to dedicate her life to helping others.
Cô ấy quyết định cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ người khác.
He dedicated years to researching the disease.
Anh ấy đã dành nhiều năm để nghiên cứu căn bệnh này.
2.

cung hiến, khánh thành

to formally assign (a building, song, etc.) to a deity or a sacred purpose

Ví dụ:
The new church was dedicated to Saint Michael.
Nhà thờ mới được cung hiến cho Thánh Michael.
The monument was dedicated in memory of the fallen soldiers.
Đài tưởng niệm được khánh thành để tưởng nhớ những người lính đã hy sinh.