Nghĩa của từ decorates trong tiếng Việt

decorates trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

decorates

US /ˈdɛkəˌreɪts/
UK /ˈdɛkəreɪts/

Động từ

1.

trang trí, tô điểm

make (something) look more attractive by adding extra items or images to it

Ví dụ:
•
She decorates her house with fresh flowers every week.
Cô ấy trang trí nhà bằng hoa tươi mỗi tuần.
•
The children love to help when their parents decorate the Christmas tree.
Những đứa trẻ thích giúp đỡ khi bố mẹ chúng trang trí cây thông Noel.
2.

trao huân chương, tặng thưởng

bestow a medal or award upon (someone)

Ví dụ:
•
The general decorates the brave soldiers for their service.
Vị tướng trao huân chương cho những người lính dũng cảm vì sự phục vụ của họ.
•
The queen often decorates individuals who have made significant contributions to society.
Nữ hoàng thường trao tặng cho những cá nhân có đóng góp đáng kể cho xã hội.