Nghĩa của từ decorations trong tiếng Việt

decorations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

decorations

US /ˌdɛk.əˈreɪ.ʃənz/
UK /ˌdɛk.əˈreɪ.ʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

đồ trang trí, vật trang trí

things that are added to something to make it more attractive

Ví dụ:
The Christmas tree was covered in beautiful decorations.
Cây thông Noel được phủ đầy những đồ trang trí đẹp mắt.
We bought some new party decorations for the birthday celebration.
Chúng tôi đã mua một số đồ trang trí tiệc mới cho buổi tiệc sinh nhật.
2.

huân chương, huy chương

medals or awards given for bravery or service

Ví dụ:
He received several military decorations for his courage in battle.
Anh ấy đã nhận được nhiều huân chương quân sự vì lòng dũng cảm trong trận chiến.
The general proudly displayed his numerous decorations on his uniform.
Vị tướng tự hào trưng bày nhiều huân chương trên quân phục của mình.