Nghĩa của từ decking trong tiếng Việt

decking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

decking

US /ˈdek.ɪŋ/
UK /ˈdek.ɪŋ/

Danh từ

ván sàn, vật liệu làm sàn

material used for making a deck, especially of a ship or a house extension

Ví dụ:
We need to buy new decking for the patio.
Chúng ta cần mua ván sàn mới cho sân hiên.
The old decking was rotten and had to be replaced.
Ván sàn cũ đã mục nát và phải được thay thế.