Nghĩa của từ boldly trong tiếng Việt

boldly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boldly

US /ˈboʊld.li/
UK /ˈbəʊld.li/
"boldly" picture

Trạng từ

mạnh dạn, dũng cảm, tự tin

in a brave, confident, or daring way

Ví dụ:
She boldly stated her opinion, even though it was unpopular.
Cô ấy mạnh dạn bày tỏ ý kiến của mình, dù nó không được lòng nhiều người.
The explorer boldly ventured into uncharted territory.
Nhà thám hiểm dũng cảm mạo hiểm vào vùng đất chưa được khám phá.