Nghĩa của từ "customer satisfaction" trong tiếng Việt

"customer satisfaction" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

customer satisfaction

US /ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃən/
UK /ˈkʌstəmə ˌsætɪsˈfækʃən/

Danh từ

sự hài lòng của khách hàng

the degree to which a customer's expectations are met or exceeded by a product or service

Ví dụ:
Our company's main goal is to achieve high customer satisfaction.
Mục tiêu chính của công ty chúng tôi là đạt được sự hài lòng của khách hàng cao.
We conduct surveys to measure customer satisfaction with our services.
Chúng tôi tiến hành khảo sát để đo lường sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ của chúng tôi.