Nghĩa của từ "customer lead generation" trong tiếng Việt

"customer lead generation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

customer lead generation

US /ˈkʌstəmər liːd ˌdʒɛnəˈreɪʃən/
UK /ˈkʌs.tə.mə liːd ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/
"customer lead generation" picture

Danh từ

tạo khách hàng tiềm năng, tìm kiếm khách hàng tiềm năng

the process of identifying and cultivating potential customers for a business's products or services

Ví dụ:
Our marketing team is focused on improving customer lead generation through digital campaigns.
Đội ngũ tiếp thị của chúng tôi tập trung vào việc cải thiện việc tạo khách hàng tiềm năng thông qua các chiến dịch kỹ thuật số.
Effective customer lead generation is crucial for business growth.
Việc tạo khách hàng tiềm năng hiệu quả là rất quan trọng đối với sự phát triển kinh doanh.