Nghĩa của từ "culinary arts" trong tiếng Việt
"culinary arts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
culinary arts
US /ˈkʌlɪˌnɛri ɑːrts/
UK /ˈkʌlɪnəri ɑːrts/
Danh từ số nhiều
nghệ thuật ẩm thực, nghệ thuật nấu ăn
the art of preparing, cooking, and presenting food
Ví dụ:
•
She decided to pursue a career in the culinary arts.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong nghệ thuật ẩm thực.
•
The restaurant is renowned for its innovative approach to the culinary arts.
Nhà hàng nổi tiếng với cách tiếp cận sáng tạo trong nghệ thuật ẩm thực.
Từ liên quan: