Nghĩa của từ cruller trong tiếng Việt

cruller trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cruller

US /ˈkrʌl.ər/
UK /ˈkrʌl.ər/
"cruller" picture

Danh từ

bánh cruller, bánh rán xoắn

a small, twisted cake of rich, fried dough, typically leavened with baking powder and often glazed or sugared

Ví dụ:
She bought a box of warm crullers from the bakery.
Cô ấy mua một hộp bánh cruller ấm từ tiệm bánh.
The cruller was light and airy, with a sweet glaze.
Chiếc bánh cruller nhẹ và xốp, với lớp men ngọt.
Từ đồng nghĩa: