Nghĩa của từ crowning trong tiếng Việt
crowning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crowning
US /ˈkraʊ.nɪŋ/
UK /ˈkraʊ.nɪŋ/
Tính từ
đăng quang
A crowning event or achievement is a particularly good or important one:
Ví dụ:
•
the crowning achievement of her long career
Từ liên quan: