Nghĩa của từ criticality trong tiếng Việt
criticality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
criticality
US /ˌkrɪt.ɪˈkæl.ə.t̬i/
UK /ˌkrɪt.ɪˈkæl.ə.ti/
Danh từ
1.
tính cấp thiết, tầm quan trọng
the state or quality of being of crucial importance
Ví dụ:
•
The criticality of the situation demanded immediate action.
Tính cấp thiết của tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức.
•
Understanding the criticality of each component is vital for system reliability.
Hiểu rõ tầm quan trọng của từng thành phần là rất quan trọng đối với độ tin cậy của hệ thống.
2.
trạng thái tới hạn, tới hạn
the state of a nuclear reactor when a chain reaction is self-sustaining
Ví dụ:
•
The reactor achieved criticality at precisely 10:00 AM.
Lò phản ứng đạt trạng thái tới hạn chính xác vào lúc 10:00 sáng.
•
Safety protocols are strictly followed to prevent accidental criticality.
Các quy trình an toàn được tuân thủ nghiêm ngặt để ngăn chặn trạng thái tới hạn ngẫu nhiên.
Từ liên quan: