Nghĩa của từ "crash course" trong tiếng Việt

"crash course" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crash course

US /ˈkræʃ ˌkɔrs/
UK /ˈkræʃ ˌkɔːs/

Danh từ

khóa học cấp tốc, khóa học nhanh

a course of intensive instruction in a subject or skill

Ví dụ:
I took a crash course in Spanish before my trip to Mexico.
Tôi đã tham gia một khóa học cấp tốc tiếng Tây Ban Nha trước chuyến đi Mexico.
He gave me a crash course on how to use the new software.
Anh ấy đã dạy tôi một khóa học cấp tốc về cách sử dụng phần mềm mới.