Nghĩa của từ "courtesy of" trong tiếng Việt
"courtesy of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
courtesy of
US /ˈkɝː.t̬ə.si əv/
UK /ˈkɜː.tə.si əv/
Cụm từ
1.
do... cung cấp, nhờ sự giúp đỡ của
provided free of charge by an organization or person
Ví dụ:
•
The hotel provides a shuttle bus courtesy of the management.
Khách sạn cung cấp xe đưa đón do ban quản lý tài trợ.
•
We got these tickets courtesy of a local radio station.
Chúng tôi có được những chiếc vé này nhờ sự tài trợ của một đài phát thanh địa phương.
2.
do, vì, tại
used to give the reason for something, often something bad
Ví dụ:
•
The game was delayed courtesy of the heavy rain.
Trận đấu bị hoãn do mưa lớn.
•
I have a headache courtesy of that loud music.
Tôi bị đau đầu vì thứ nhạc ồn ào đó.