Nghĩa của từ coursework trong tiếng Việt
coursework trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coursework
US /ˈkɔːrs.wɝːk/
UK /ˈkɔːs.wɜːk/
Danh từ
bài tập khóa học, bài tập trên lớp
written or practical work done by a student during a course of study, usually assessed as part of a final examination
Ví dụ:
•
Students must submit all coursework by the end of the semester.
Sinh viên phải nộp tất cả bài tập khóa học trước cuối học kỳ.
•
Her final grade was based on her exam results and coursework.
Điểm cuối cùng của cô ấy dựa trên kết quả thi và bài tập khóa học.
Từ đồng nghĩa: