Nghĩa của từ assignments trong tiếng Việt
assignments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assignments
US /əˈsaɪn.mənts/
UK /əˈsaɪn.mənts/
Danh từ số nhiều
1.
bài tập, nhiệm vụ
tasks or pieces of work allocated to someone as part of a job or course of study
Ví dụ:
•
The teacher gave us several assignments to complete over the weekend.
Giáo viên đã giao cho chúng tôi một số bài tập để hoàn thành vào cuối tuần.
•
I have too many assignments due next week.
Tôi có quá nhiều bài tập phải nộp vào tuần tới.
2.
phân công, giao phó
the act of assigning something
Ví dụ:
•
The assignments of roles was done by the director.
Việc phân công vai trò được thực hiện bởi đạo diễn.
•
The assignments of tasks to team members was clear.
Việc phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm đã rõ ràng.
Từ liên quan: