Nghĩa của từ refutation trong tiếng Việt
refutation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
refutation
US /ˌref.jəˈteɪ.ʃən/
UK /ˌref.juˈteɪ.ʃən/
Danh từ
sự bác bỏ, sự phản bác
the act of proving a statement or theory to be wrong or false
Ví dụ:
•
His argument was met with a swift refutation from the opposition.
Lập luận của anh ta đã bị phe đối lập nhanh chóng bác bỏ.
•
The scientist published a refutation of the widely accepted theory.
Nhà khoa học đã công bố một sự bác bỏ lý thuyết được chấp nhận rộng rãi.
Từ liên quan: