Nghĩa của từ "count up" trong tiếng Việt

"count up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

count up

US /kaʊnt ʌp/
UK /kaʊnt ʌp/

Cụm động từ

đếm, tính tổng

to calculate the total number of something

Ví dụ:
Can you help me count up the money?
Bạn có thể giúp tôi đếm tiền không?
We need to count up all the votes before announcing the winner.
Chúng ta cần đếm tất cả các phiếu bầu trước khi công bố người chiến thắng.