Nghĩa của từ "cosmetics store" trong tiếng Việt

"cosmetics store" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cosmetics store

US /kɒzˈmɛtɪks stɔːr/
UK /kɒzˈmɛtɪks stɔː/

Danh từ

cửa hàng mỹ phẩm, cửa hàng làm đẹp

a retail establishment that sells cosmetics, skincare products, fragrances, and beauty accessories

Ví dụ:
She spent an hour browsing in the new cosmetics store downtown.
Cô ấy đã dành một giờ để xem hàng trong cửa hàng mỹ phẩm mới ở trung tâm thành phố.
You can find a wide range of makeup brands at any major cosmetics store.
Bạn có thể tìm thấy nhiều loại thương hiệu trang điểm tại bất kỳ cửa hàng mỹ phẩm lớn nào.