Nghĩa của từ corpse trong tiếng Việt

corpse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

corpse

US /kɔːrps/
UK /kɔːps/
"corpse" picture

Danh từ

thi thể, xác chết

a dead body, especially of a human being rather than an animal

Ví dụ:
The detective examined the corpse for clues.
Thám tử kiểm tra thi thể để tìm manh mối.
The ancient tomb contained the well-preserved corpse of a pharaoh.
Ngôi mộ cổ chứa thi thể được bảo quản tốt của một pharaoh.