Nghĩa của từ cadaver trong tiếng Việt
cadaver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cadaver
US /kəˈdæv.ɚ/
UK /kəˈdæv.ər/
Danh từ
thi thể, xác chết
a dead human body, especially one used for dissection
Ví dụ:
•
Medical students often study human anatomy by dissecting a cadaver.
Sinh viên y khoa thường nghiên cứu giải phẫu người bằng cách mổ xẻ một thi thể.
•
The forensic team examined the cadaver for clues.
Đội pháp y đã kiểm tra thi thể để tìm manh mối.