Nghĩa của từ cording trong tiếng Việt
cording trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cording
US /ˈkɔːrdɪŋ/
UK /ˈkɔːdɪŋ/
Danh từ
dây thừng, dây
material made of cords or used for making cords
Ví dụ:
•
The dress was trimmed with decorative cording.
Chiếc váy được trang trí bằng dây thừng trang trí.
•
Heavy-duty cording is used for industrial applications.
Dây thừng chịu lực được sử dụng cho các ứng dụng công nghiệp.
Động từ
buộc bằng dây, dùng dây thừng
to tie or fasten with a cord or cords
Ví dụ:
•
He spent the afternoon cording the bundles of firewood.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để buộc các bó củi.
•
The packages were carefully corded for shipment.
Các gói hàng được buộc cẩn thận để vận chuyển.