Nghĩa của từ coped trong tiếng Việt

coped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coped

US /koʊpt/
UK /kəʊpt/

Thì quá khứ

đối phó, xoay sở

managed (something difficult) successfully

Ví dụ:
She coped well with the stress of her new job.
Cô ấy đã đối phó tốt với căng thẳng của công việc mới.
They coped with the difficult situation by working together.
Họ đã đối phó với tình huống khó khăn bằng cách làm việc cùng nhau.