Nghĩa của từ maritime trong tiếng Việt
maritime trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
maritime
US /ˈmer.ə.taɪm/
UK /ˈmær.ɪ.taɪm/
Tính từ
1.
hàng hải, biển
connected with the sea, especially in relation to seafaring commercial or military activity
Ví dụ:
•
The city has a rich maritime history.
Thành phố có một lịch sử hàng hải phong phú.
•
The country's economy relies heavily on its maritime trade.
Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc rất nhiều vào thương mại hàng hải.
2.
biển, ven biển
living or found in or near the sea
Ví dụ:
•
Many unique species of maritime birds can be found on these islands.
Nhiều loài chim biển độc đáo có thể được tìm thấy trên những hòn đảo này.
•
The region is known for its diverse maritime ecosystems.
Khu vực này nổi tiếng với các hệ sinh thái biển đa dạng.
Từ liên quan: