Nghĩa của từ conquering trong tiếng Việt
conquering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conquering
US /ˈkɑːŋ.kər.ɪŋ/
UK /ˈkɒŋ.kər.ɪŋ/
Động từ
chinh phục, vượt qua
present participle of conquer
Ví dụ:
•
The army was successful in conquering the enemy territory.
Quân đội đã thành công trong việc chinh phục lãnh thổ của kẻ thù.
•
She spent years conquering her fear of heights.
Cô ấy đã dành nhiều năm để chinh phục nỗi sợ độ cao của mình.
Tính từ
chinh phục, chiến thắng
victorious or triumphant
Ví dụ:
•
The team returned home after a conquering season.
Đội trở về nhà sau một mùa giải chiến thắng.
•
His conquering spirit led him to achieve great things.
Tinh thần chinh phục của anh ấy đã dẫn dắt anh ấy đạt được những điều vĩ đại.
Từ liên quan: