Nghĩa của từ conquered trong tiếng Việt
conquered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conquered
US /ˈkɑːŋ.kərd/
UK /ˈkɒŋ.kəd/
Động từ
1.
chinh phục, chiếm đóng
to take control of a country or city by force
Ví dụ:
•
The Roman Empire conquered many lands.
Đế chế La Mã đã chinh phục nhiều vùng đất.
•
They successfully conquered the enemy's fortress.
Họ đã chinh phục thành công pháo đài của kẻ thù.
2.
chinh phục, vượt qua
to overcome and take control of a problem or difficulty
Ví dụ:
•
She finally conquered her fear of public speaking.
Cô ấy cuối cùng đã chinh phục được nỗi sợ nói trước đám đông.
•
With hard work, he conquered his addiction.
Với sự nỗ lực, anh ấy đã chinh phục được cơn nghiện của mình.
Từ liên quan: