Nghĩa của từ "confuse with" trong tiếng Việt

"confuse with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

confuse with

US /kənˈfjuːz wɪð/
UK /kənˈfjuːz wɪð/

Cụm động từ

nhầm lẫn với, lẫn lộn với

to mistake one person or thing for another

Ví dụ:
I always confuse him with his brother; they look so alike.
Tôi luôn nhầm lẫn anh ấy với anh trai anh ấy; họ trông rất giống nhau.
Don't confuse success with happiness.
Đừng nhầm lẫn thành công với hạnh phúc.