Nghĩa của từ conducting trong tiếng Việt
conducting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conducting
US /kənˈdʌktɪŋ/
UK /kənˈdʌktɪŋ/
Động từ
1.
tiến hành, thực hiện
to organize and carry out
Ví dụ:
•
The team is conducting a survey to gather public opinion.
Nhóm đang tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến công chúng.
•
They are conducting an experiment in the lab.
Họ đang tiến hành một thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
2.
chỉ huy, điều khiển
to direct the performance of (a musical ensemble)
Ví dụ:
•
The maestro is conducting the orchestra tonight.
Nhạc trưởng đang chỉ huy dàn nhạc tối nay.
•
She has been conducting the choir for over ten years.
Cô ấy đã chỉ huy dàn hợp xướng hơn mười năm.
3.
dẫn, truyền
to allow heat or electricity to pass along or through
Ví dụ:
•
Copper is excellent at conducting electricity.
Đồng rất tốt trong việc dẫn điện.
•
Some materials are better at conducting heat than others.
Một số vật liệu dẫn nhiệt tốt hơn những vật liệu khác.