Nghĩa của từ conducted trong tiếng Việt

conducted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conducted

US /kənˈdʌktɪd/
UK /kənˈdʌktɪd/

Động từ

1.

tiến hành, thực hiện

organized and carried out

Ví dụ:
The experiment was conducted by a team of scientists.
Thí nghiệm được tiến hành bởi một nhóm các nhà khoa học.
A survey was conducted to gather public opinion.
Một cuộc khảo sát đã được tiến hành để thu thập ý kiến công chúng.
2.

chỉ huy

directed the performance of (a musical ensemble or choir)

Ví dụ:
He conducted the orchestra with great passion.
Anh ấy đã chỉ huy dàn nhạc với niềm đam mê lớn.
The choir was expertly conducted by the new director.
Dàn hợp xướng được chỉ huy một cách chuyên nghiệp bởi giám đốc mới.
3.

cư xử, hành xử

behaved in a specified way

Ví dụ:
He conducted himself with dignity throughout the trial.
Anh ấy đã cư xử một cách trang nghiêm trong suốt phiên tòa.
The students conducted themselves well during the school trip.
Các học sinh đã cư xử tốt trong chuyến đi học.