Nghĩa của từ conceptualization trong tiếng Việt

conceptualization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conceptualization

US /kənˌsep.tʃuəl.əˈzeɪ.ʃən/
UK /kənˌsep.tʃu.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Danh từ

khái niệm hóa, sự hình thành khái niệm

the action or process of forming a concept or idea of something

Ví dụ:
The initial conceptualization of the project took several months.
Quá trình khái niệm hóa ban đầu của dự án mất vài tháng.
His conceptualization of the problem was quite unique.
Sự khái niệm hóa vấn đề của anh ấy khá độc đáo.