Nghĩa của từ conceivably trong tiếng Việt

conceivably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conceivably

US /kənˈsiː.və.bli/
UK /kənˈsiː.və.bli/

Trạng từ

có thể hình dung được, có thể

it is conceivable that; possibly

Ví dụ:
Conceivably, the new policy could lead to job losses.
Có thể hình dung được, chính sách mới có thể dẫn đến mất việc làm.
She could conceivably finish the project by Friday if she works overtime.
Cô ấy có thể hoàn thành dự án vào thứ Sáu nếu làm thêm giờ.